- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
Loại vàng này rất tinh khiết.
tinh khiết; nguyên chất
Hương vị của loại rượu này rất tinh khiết.
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
Loại vàng này rất tinh khiết.
tinh khiết; nguyên chất
Hương vị của loại rượu này rất tinh khiết.
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hương vị của loại rượu này rất tinh khiết.
Hương vị của loại rượu này rất tinh khiết.