- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tẩy chế; tinh luyện
Loại vải này cần được tinh luyện.
tinh luyện; tóm tắt; rõ ràng
Loại lụa này cần được tinh luyện.
tẩy chế; tinh luyện
Loại vải này cần được tinh luyện.
tinh luyện; tóm tắt; rõ ràng
Loại lụa này cần được tinh luyện.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
tẩy chế; tinh luyện
tẩy chế; tinh luyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.