- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tòa nhà cao tầng; lầu; tầng (của tòa nhà)
Tác phẩm nghệ thuật này được điêu khắc tinh xảo.
tỉ mỉ; chế tác tinh xảo; tác phẩm được chế tác kỹ lưỡng [thành ngữ]
Anh ấy đã hoàn thành dự án này một cách tỉ mỉ.
tòa nhà cao tầng; lầu; tầng (của tòa nhà)
Tác phẩm nghệ thuật này được điêu khắc tinh xảo.
tỉ mỉ; chế tác tinh xảo; tác phẩm được chế tác kỹ lưỡng [thành ngữ]
Anh ấy đã hoàn thành dự án này một cách tỉ mỉ.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
tòa nhà cao tầng; lầu; tầng (của tòa nhà)
tòa nhà cao tầng; lầu; tầng (của tòa nhà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.