- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
bùn; đất sét; nhão
Loại hồ dán này có thể dùng để dán giấy.
(văn) lầu đài; tòa nhà cao
Loại keo này rất dính.
bùn; đất sét; nhão
Loại hồ dán này có thể dùng để dán giấy.
(văn) lầu đài; tòa nhà cao
Loại keo này rất dính.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
bùn; đất sét; nhão
bùn; đất sét; nhão
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.