- 米mễ(gạo, hạt gốc)
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
cột mốc; cọc tiêu
Trên bánh có một lớp kem đường.
cột mốc; cọc tiêu
Trên bánh có một lớp kem đường.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
cột mốc; cọc tiêu
cột mốc; cọc tiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.