- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
mơ hồ; mờ nhạt; không rõ ràng(kế thừa)
中不清楚;不明确bù qīngchǔ; bù míngquè
Bức ảnh này hơi mờ.
mờ nhạt; mơ hồ; làm mờ; nhập nhằng(kế thừa)
中使清楚的东西变得不清楚shǐ qīngchǔ de dōngxi biànde búqīngchǔ
Bức ảnh này hơi mờ.
mơ hồ; mờ nhạt; không rõ ràng(kế thừa)
中不清楚;不明确bù qīngchǔ; bù míngquè
Bức ảnh này hơi mờ.
mờ nhạt; mơ hồ; làm mờ; nhập nhằng(kế thừa)
中使清楚的东西变得不清楚shǐ qīngchǔ de dōngxi biànde búqīngchǔ
Bức ảnh này hơi mờ.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
mơ hồ; mờ nhạt; không rõ ràng
mơ hồ; mờ nhạt; không rõ ràng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.