- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
thaumatine; protein ngọt
Thaumatin là một loại chất tạo ngọt.
thaumatine; protein ngọt
Thaumatin là một loại chất tạo ngọt.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
thaumatine; protein ngọt
thaumatine; protein ngọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.