- 又hựu(bàn tay, lại)
- 糸mịch(sợi tơ, chỉ)
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
vải dệt chặt; vải dệt sít
Loại vải dệt chặt này rất bền.
vải dệt chặt; vải dệt sít
Loại vải dệt chặt này rất bền.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
vải dệt chặt; vải dệt sít
vải dệt chặt; vải dệt sít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.