- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
rườm rà; cứng nhắc về nghi thức; phức tạp vô ích [thành ngữ]
Những thủ tục rườm rà này làm cho công việc trở nên phức tạp.
những quy tắc phức tạp; trang trọng dài dòng; áp đặc cải cách [thành ngữ]
Chúng ta nên tránh những thủ tục rườm rà.
cầu lông đá; quả cầu (đá cầu)
rườm rà; cứng nhắc về nghi thức; phức tạp vô ích [thành ngữ]
Những thủ tục rườm rà này làm cho công việc trở nên phức tạp.
những quy tắc phức tạp; trang trọng dài dòng; áp đặc cải cách [thành ngữ]
Chúng ta nên tránh những thủ tục rườm rà.
cầu lông đá; quả cầu (đá cầu)
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
rườm rà; cứng nhắc về nghi thức; phức tạp vô ích [thành ngữ]
rườm rà; cứng nhắc về nghi thức; phức tạp vô ích [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.