- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
chim đỏ kỵ sĩ; chim kỵ sĩ đỏ
Chim góa phụ đỏ là một loài chim châu Phi.
chim đỏ kỵ sĩ; chim kỵ sĩ đỏ
Chim góa phụ đỏ là một loài chim châu Phi.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim đỏ kỵ sĩ; chim kỵ sĩ đỏ
chim đỏ kỵ sĩ; chim kỵ sĩ đỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.