- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
chim khướu cánh cam Elliot (Trochalopteron elliotii)
Chim cổ đỏ đuôi đỏ là một loài chim di cư.
chim khướu cánh cam Elliot (Trochalopteron elliotii)
Chim cổ đỏ đuôi đỏ là một loài chim di cư.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
chim khướu cánh cam Elliot (Trochalopteron elliotii)
chim khướu cánh cam Elliot (Trochalopteron elliotii)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.