- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
chim thằn lằn ngực cam (Harpactes oreskios)
Hồng vĩ thủy cù là một loài chim đẹp.
chim thằn lằn ngực cam (Harpactes oreskios)
Hồng vĩ thủy cù là một loài chim đẹp.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
chim thằn lằn ngực cam (Harpactes oreskios)
chim thằn lằn ngực cam (Harpactes oreskios)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.