- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
quả vải xoăn; nhãn nước
Tôi thích ăn chôm chôm.
quả vải xoăn; nhãn nước
Tôi thích ăn chôm chôm.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
quả vải xoăn; nhãn nước
quả vải xoăn; nhãn nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.