- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
thịt lợn hầm nước tương; thịt kho
Tôi thích ăn thịt kho tàu.
thịt lợn hầm nước tương; thịt kho
Tôi thích ăn thịt kho tàu.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
thịt lợn hầm nước tương; thịt kho
thịt lợn hầm nước tương; thịt kho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.