- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
thanh niên ăn mặc lộng lẫy; trai tráng gái xinh [thành ngữ]
Những nam thanh nữ tú đang đi trên phố.
thanh niên ăn mặc lộng lẫy; trai tráng gái xinh [thành ngữ]
Những nam thanh nữ tú đang đi trên phố.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
thanh niên ăn mặc lộng lẫy; trai tráng gái xinh [thành ngữ]
thanh niên ăn mặc lộng lẫy; trai tráng gái xinh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.