- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
mắt đỏ; tức giận; ghen tị
Anh ấy tức đến đỏ mắt rồi.
máu chảy lên mắt; ghen tỵ
ghen tị; đố kỵ
Anh ấy ghen tị vì tôi đã thắng.
mắt đỏ; tức giận; ghen tị
Anh ấy tức đến đỏ mắt rồi.
máu chảy lên mắt; ghen tỵ
ghen tị; đố kỵ
Anh ấy ghen tị vì tôi đã thắng.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt đỏ; tức giận; ghen tị
mắt đỏ; tức giận; ghen tị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ghen; ghen tị; đố kị
Anh ấy hơi ghen rồi.
ghen tị; mắt đỏ
Anh ấy thấy người khác thành công là ghen tị ngay.
dầu máy; dầu động cơ
Anh ấy bị đau mắt đỏ.
mắt đỏ; chuyến bay đêm
Tôi đã đi chuyến bay đêm.
ghen; ghen tị; đố kị
Anh ấy hơi ghen rồi.
ghen tị; mắt đỏ
Anh ấy thấy người khác thành công là ghen tị ngay.
dầu máy; dầu động cơ
Anh ấy bị đau mắt đỏ.
mắt đỏ; chuyến bay đêm
Tôi đã đi chuyến bay đêm.