- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
mắt đỏ; viêm kết mạc
Đau mắt đỏ là một bệnh về mắt phổ biến.
ghen tị; đố kị
Anh ấy bị bệnh đau mắt đỏ.
ghen tị; đố kỵ
mắt đỏ; viêm kết mạc
Đau mắt đỏ là một bệnh về mắt phổ biến.
ghen tị; đố kị
Anh ấy bị bệnh đau mắt đỏ.
ghen tị; đố kỵ
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
mắt đỏ; viêm kết mạc
mắt đỏ; viêm kết mạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.