- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
chuyến bay đêm; chuyến bay buổi tối
Tôi ghét đi chuyến bay đêm.
chuyến bay đêm; chuyến bay buổi tối
Tôi ghét đi chuyến bay đêm.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
chuyến bay đêm; chuyến bay buổi tối
chuyến bay đêm; chuyến bay buổi tối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.