- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
tốc độ lắng đọng hồng cầu; chỉ số ESR
Tốc độ lắng hồng cầu là một loại xét nghiệm máu.
tốc độ lắng đọng hồng cầu; chỉ số ESR
Tốc độ lắng hồng cầu là một loại xét nghiệm máu.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tốc độ lắng đọng hồng cầu; chỉ số ESR
tốc độ lắng đọng hồng cầu; chỉ số ESR
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.