- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
chim mắt trắng sườn hung; chim mắt trắng sườn nâu
Chim vành khuyên sườn hạt dẻ là một loài chim rất nhỏ.
chim mắt trắng sườn hung; chim mắt trắng sườn nâu
Chim vành khuyên sườn hạt dẻ là một loài chim rất nhỏ.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim mắt trắng sườn hung; chim mắt trắng sườn nâu
chim mắt trắng sườn hung; chim mắt trắng sườn nâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.