- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
chim bồ nông ngực đỏ; chim kêu kêu ngực đỏ
Gà nước ngực đỏ là một loài chim di cư.
chim bồ nông ngực đỏ; chim kêu kêu ngực đỏ
Gà nước ngực đỏ là một loài chim di cư.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
chim bồ nông ngực đỏ; chim kêu kêu ngực đỏ
chim bồ nông ngực đỏ; chim kêu kêu ngực đỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.