- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
chim ưng chân đỏ; chim ưng caerulescens
Hồng thối tiểu chuẩn là một loài chim săn mồi nhỏ.
chim ưng chân đỏ; chim ưng caerulescens
Hồng thối tiểu chuẩn là một loài chim săn mồi nhỏ.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chim ưng chân đỏ; chim ưng caerulescens
chim ưng chân đỏ; chim ưng caerulescens
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.