- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
dung dịch sát khuẩn màu đỏ; nước yodine màu đỏ
Tôi cần thuốc đỏ.
dung dịch sát khuẩn màu đỏ; nước yodine màu đỏ
Tôi cần thuốc đỏ.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
dung dịch sát khuẩn màu đỏ; nước yodine màu đỏ
dung dịch sát khuẩn màu đỏ; nước yodine màu đỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.