- 糹mịch(sợi tơ)
- 勺chước(cái muôi, múc)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
ước lượng; ước tính
Chúng tôi đã đưa ra một ước tính sơ bộ về chi phí.
ước lượng; ước tính; tính sơ sơ
Chúng ta hãy ước lượng sơ qua một chút.
ước lượng; ước tính
Chúng tôi đã đưa ra một ước tính sơ bộ về chi phí.
ước lượng; ước tính; tính sơ sơ
Chúng ta hãy ước lượng sơ qua một chút.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
ước lượng; ước tính
ước lượng; ước tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.