- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tính năm; ghi năm
Chúng tôi dùng công nguyên để tính năm.
logic mờ
Cách tính kỷ niên này rất thú vị.
sử; lịch sử; sử sách
Niên kỷ của cuốn sách này rất chi tiết.
tính năm; ghi năm
Chúng tôi dùng công nguyên để tính năm.
logic mờ
Cách tính kỷ niên này rất thú vị.
sử; lịch sử; sử sách
Niên kỷ của cuốn sách này rất chi tiết.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tính năm; ghi năm
tính năm; ghi năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ghi năm; tính niên đại
Bộ phim này ghi lại những sự kiện quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
ghi năm; tính niên đại
Bộ phim này ghi lại những sự kiện quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.