- 木mộc(cây gỗ)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật
Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật chịu trách nhiệm giám sát các đảng viên.
Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật
Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật chịu trách nhiệm giám sát các đảng viên.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật
Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.