- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
bản in thử; trang mẫu
Đây là một cuốn kỷ niệm chương.
bản in thử; trang mẫu
Đây là một cuốn kỷ niệm chương.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
bản in thử; trang mẫu
bản in thử; trang mẫu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.