- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
huy hiệu kỷ niệm
Anh ấy đã nhận được một huy chương kỷ niệm.
kỷ niệm huy hiệu
Tôi có rất nhiều huy hiệu kỷ niệm.
huy chương kỷ niệm
huy hiệu kỷ niệm
Anh ấy đã nhận được một huy chương kỷ niệm.
kỷ niệm huy hiệu
Tôi có rất nhiều huy hiệu kỷ niệm.
huy chương kỷ niệm
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
huy hiệu kỷ niệm
huy hiệu kỷ niệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.