- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
so sánh; tương đối
Thả hổ về rừng, hậu họa khôn lường.
so sánh; tương đối
Thả hổ về rừng, hậu họa khôn lường.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
so sánh; tương đối
so sánh; tương đối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.