hình xăm; xăm hình(kế thừa)
Anh ấy muốn xăm hình trên cánh tay.
xăm mình; thích chữ lên da (hình phạt thời xưa)(kế thừa)
Anh ấy muốn đi xăm mình.
hình xăm; xăm hình(kế thừa)
Anh ấy muốn xăm hình trên cánh tay.
xăm mình; thích chữ lên da (hình phạt thời xưa)(kế thừa)
Anh ấy muốn đi xăm mình.
hình xăm; xăm hình
hình xăm; xăm hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.