- 糹mịch(sợi tơ)
- 戠chức(khắc dấu, âm gợi chức)
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
dế lâu; côn trùng kêu như dệt vải
Katydid là một loại côn trùng.
loài châu chấu có sừng dài; đốc mái
Bọ ngựa là một loại côn trùng.
dế lâu; côn trùng kêu như dệt vải
Katydid là một loại côn trùng.
loài châu chấu có sừng dài; đốc mái
Bọ ngựa là một loại côn trùng.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
dế lâu; côn trùng kêu như dệt vải
dế lâu; côn trùng kêu như dệt vải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.