- 糹mịch(sợi tơ)
- 田điền(ruộng đồng)
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
ca sĩ; nghệ sĩ giọng hát
Cô ấy luôn nói chuyện nhỏ nhẹ.
ca sĩ; nghệ sĩ giọng hát
Cô ấy luôn nói chuyện nhỏ nhẹ.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
ca sĩ; nghệ sĩ giọng hát
ca sĩ; nghệ sĩ giọng hát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.