- 糹mịch(sợi tơ)
- 田điền(ruộng đồng)
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
chi tiết nhỏ nhặt; những điều vụn vặt [thành ngữ]
Anh ấy luôn chú ý đến những chi tiết nhỏ nhặt.
thôi lo lắng; yên lòng
chi tiết nhỏ nhặt; những điều vụn vặt [thành ngữ]
Anh ấy luôn chú ý đến những chi tiết nhỏ nhặt.
thôi lo lắng; yên lòng
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
chi tiết nhỏ nhặt; những điều vụn vặt [thành ngữ]
chi tiết nhỏ nhặt; những điều vụn vặt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.