- 糹mịch(sợi tơ)
- 戠chức(khắc dấu, âm gợi chức)
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
vá; vá may
Chiếc áo len này cần được vá.
dệt vá; vá lành
vá; vá may
Chiếc áo len này cần được vá.
dệt vá; vá lành
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
vá; vá may
vá; vá may
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.