- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Owens (họ)
Trận đấu đã kết thúc.
cuộc thi cuối cùng; kỳ thi chung cuối
Đây là bài kiểm tra cuối cùng.
Owens (họ)
Trận đấu đã kết thúc.
cuộc thi cuối cùng; kỳ thi chung cuối
Đây là bài kiểm tra cuối cùng.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Owens (họ)
Owens (họ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.