- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
trọn năm; suốt cả năm
Ở đây tuyết phủ quanh năm.
trải qua suốt năm; qua hết năm
Nơi đây ấm áp như mùa xuân quanh năm.
tuổi thọ; mất ở tuổi
Ông ấy mất năm 80 tuổi.
trọn năm; suốt cả năm
Ở đây tuyết phủ quanh năm.
trải qua suốt năm; qua hết năm
Nơi đây ấm áp như mùa xuân quanh năm.
tuổi thọ; mất ở tuổi
Ông ấy mất năm 80 tuổi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
trọn năm; suốt cả năm
trọn năm; suốt cả năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.