- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
ứng phó; đối phó; xử lý
Việc này do anh ấy xử lý.
ứng phó; đối phó; xử lý
Việc này do anh ấy xử lý.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
ứng phó; đối phó; xử lý
ứng phó; đối phó; xử lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.