- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
điểm tụ khí kinh; tập trung khí kinh
Kinh khí tụ tập là một phần của lý thuyết y học Trung Quốc.
điểm tụ khí kinh; tập trung khí kinh
Kinh khí tụ tập là một phần của lý thuyết y học Trung Quốc.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
điểm tụ khí kinh; tập trung khí kinh
điểm tụ khí kinh; tập trung khí kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.