- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
chỗ nguy hiểm; tuyệt địa
中非常危险的地方fēicháng wēixiǎn de dìfang
Chúng ta không thể rơi vào tình thế nguy hiểm.
Những kẻ Jedi (nhân vật trong phim Chiến tranh các vì sao)
中电影《星球大战》中具有超能力的武士diànyǐng《xīngqiú dàzhàn》zhōng jùyǒu chāonéngglì de wǔshì
Hiệp sĩ Jedi là anh hùng trong Star Wars.
chỗ nguy hiểm; tuyệt địa
中非常危险的地方fēicháng wēixiǎn de dìfang
Chúng ta không thể rơi vào tình thế nguy hiểm.
Những kẻ Jedi (nhân vật trong phim Chiến tranh các vì sao)
中电影《星球大战》中具有超能力的武士diànyǐng《xīngqiú dàzhàn》zhōng jùyǒu chāonéngglì de wǔshì
Hiệp sĩ Jedi là anh hùng trong Star Wars.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
chỗ nguy hiểm; tuyệt địa
chỗ nguy hiểm; tuyệt địa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.