- 糹mịch(sợi tơ)
- 交giao(giao nhau, bắt chéo)
Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.
chức vụ chính; chức vụ chủ chốt (không phải cấp phó)
Cái tời này rất nặng.
chức vụ chính; chức vụ chủ chốt (không phải cấp phó)
Cái tời này rất nặng.
Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
chức vụ chính; chức vụ chủ chốt (không phải cấp phó)
chức vụ chính; chức vụ chủ chốt (không phải cấp phó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.