- 糹mịch(sợi tơ)
- 交giao(giao nhau, bắt chéo)
Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.
Giày không phân biệt chân trái hay chân phải
Tôi cần một cái máy xay thịt.
Giày không phân biệt chân trái hay chân phải
Tôi cần một cái máy xay thịt.
Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Giày không phân biệt chân trái hay chân phải
Giày không phân biệt chân trái hay chân phải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.