- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
thống nhất quan điểm; nói chung một lời
Chúng ta nên thống nhất cách nói.
thống nhất quan điểm; nói chung một lời
Chúng ta nên thống nhất cách nói.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
thống nhất quan điểm; nói chung một lời
thống nhất quan điểm; nói chung một lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.