- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
thống nhất Tân La
Unified Silla là một thời kỳ trong lịch sử Triều Tiên.
thống nhất Tân La
Unified Silla là một thời kỳ trong lịch sử Triều Tiên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
thống nhất Tân La
thống nhất Tân La
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.