- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
con đường này; lĩnh vực này; nghề này
Những loài động vật này được gọi chung là động vật có vú.
loại này; loại đó
con đường này; lĩnh vực này; nghề này
Những loài động vật này được gọi chung là động vật có vú.
loại này; loại đó
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
con đường này; lĩnh vực này; nghề này
con đường này; lĩnh vực này; nghề này
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.