- 糹mịch(sợi tơ)
- 㡭kế(nối tiếp)
Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.
kế thừa; thừa kế (ngai vàng, tài sản, v.v.)
中根据法律得到死人的财产或地位gēnjù fǎlǜ dédào sǐrén de cáichǎn huò dìwèi
Anh ấy đã thừa kế tài sản của cha mình.
kế thừa; tiếp nối (truyền thống, di sản, v.v.)
中接受前人留下的传统、财产等并继续保持jiēshòu qiánrén liúxià de chuántǒng、cáichǎn děng bìng jìxù bǎochí
Chúng ta nên kế thừa truyền thống này.
kế thừa; thừa kế (ngai vàng, tài sản, v.v.)
中根据法律得到死人的财产或地位gēnjù fǎlǜ dédào sǐrén de cáichǎn huò dìwèi
Anh ấy đã thừa kế tài sản của cha mình.
kế thừa; tiếp nối (truyền thống, di sản, v.v.)
中接受前人留下的传统、财产等并继续保持jiēshòu qiánrén liúxià de chuántǒng、cáichǎn děng bìng jìxù bǎochí
Chúng ta nên kế thừa truyền thống này.
Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.
Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.
kế thừa; thừa kế (ngai vàng, tài sản, v.v.)
kế thừa; thừa kế (ngai vàng, tài sản, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
中获得已故人的财产或身份;从前人那里接受并继续huòdé yǐguò rén de cáichǎn huò shēnfèn;cóng qiánrén nàli jiēshòu bìng jìxù
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
中获得已故人的财产或身份;从前人那里接受并继续huòdé yǐguò rén de cáichǎn huò shēnfèn;cóng qiánrén nàli jiēshòu bìng jìxù