- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
Cô ấy đang ở tuổi thanh xuân.
trẻ trung; trẻ tuổi
Tuổi trẻ dung mạo như ngọc.
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
Cô ấy đang ở tuổi thanh xuân.
trẻ trung; trẻ tuổi
Tuổi trẻ dung mạo như ngọc.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.