- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
tưởng tượng hoa mỹ; mộng tưởng
Anh ấy luôn tràn đầy những ý tưởng viển vông.
tưởng tượng đẹp đẽ; hoang tưởng lãng mạn
Anh ấy đắm chìm trong những tưởng tượng.
tưởng tượng hoa mỹ; mộng tưởng
Anh ấy luôn tràn đầy những ý tưởng viển vông.
tưởng tượng đẹp đẽ; hoang tưởng lãng mạn
Anh ấy đắm chìm trong những tưởng tượng.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
tưởng tượng hoa mỹ; mộng tưởng
tưởng tượng hoa mỹ; mộng tưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.