- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Victor (tên người); Víctor
Victor là bạn của tôi.
Victor (tên người); Víctor
Victor là bạn của tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Victor (tên người); Víctor
Victor (tên người); Víctor
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.