trơ trẽn hết chỗ nói; mặt dày không biết xấu hổ
中俄罗斯人名中的音节,表示属于或来自某处éluósī rénmíng zhōng de yīnjié, biǎoshì shǔyú huò láizì mǒu chù
Giáo hoàng Vigilius (tại vị 537-555)
中古代罗马天主教教宗,公元537年至555年在位gǔdài luómǎ tiānzhǔjiào jiàozōng, gōngyuán 537 nián zhì 555 nián zàiwèi
Vigilius là Giáo hoàng La Mã.
trơ trẽn hết chỗ nói; mặt dày không biết xấu hổ
中俄罗斯人名中的音节,表示属于或来自某处éluósī rénmíng zhōng de yīnjié, biǎoshì shǔyú huò láizì mǒu chù
Giáo hoàng Vigilius (tại vị 537-555)
中古代罗马天主教教宗,公元537年至555年在位gǔdài luómǎ tiānzhǔjiào jiàozōng, gōngyuán 537 nián zhì 555 nián zàiwèi
Vigilius là Giáo hoàng La Mã.
trơ trẽn hết chỗ nói; mặt dày không biết xấu hổ
trơ trẽn hết chỗ nói; mặt dày không biết xấu hổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.