- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
duy trì sinh kế; kiếm sống(kế thừa)
Anh ấy làm việc chăm chỉ để duy trì cuộc sống.
duy trì cuộc sống; kiếm sống tạm bợ(kế thừa)
thư báo tử; thư chết (thư không thể giao đến người nhận)(kế thừa)
duy trì sinh kế; kiếm sống(kế thừa)
Anh ấy làm việc chăm chỉ để duy trì cuộc sống.
duy trì cuộc sống; kiếm sống tạm bợ(kế thừa)
thư báo tử; thư chết (thư không thể giao đến người nhận)(kế thừa)
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
duy trì sinh kế; kiếm sống
duy trì sinh kế; kiếm sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.